Tại sao nên khám tổng quát cho trẻ?
1. Phát hiện sớm các vấn đề sức khỏe toàn diện ở trẻ
Khám Nhi và Tai Mũi Họng giúp đánh giá sức khỏe tổng quát, phát hiện kịp thời các bệnh lý thường gặp như viêm hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu… từ đó can thiệp điều trị hiệu quả, hạn chế biến chứng.
2. Kiểm tra máu và nước tiểu – Chìa khóa theo dõi dinh dưỡng và miễn dịch
Các xét nghiệm máu, nước tiểu giúp phát hiện tình trạng thiếu máu, thiếu sắt, rối loạn đường huyết, chức năng gan – thận. Đồng thời đánh giá lượng protein, albumin, ferritin – những yếu tố quan trọng trong phát triển thể chất và miễn dịch.
3. Hỗ trợ phát hiện bệnh lý tiềm ẩn và tầm soát ký sinh trùng
Các xét nghiệm chuyên sâu như vitamin D, kẽm, canxi, kháng thể viêm gan B và sán chó giúp đánh giá tình trạng vi chất, khả năng miễn dịch và phòng ngừa nhiễm ký sinh trùng thường gặp ở trẻ.
4. Chẩn đoán hình ảnh giúp tầm soát bệnh lý nội tạng và tim mạch
Siêu âm Doppler ổ bụng và tim – van tim cho phép bác sĩ quan sát cấu trúc, phát hiện bất thường tại gan, thận, tụy, tim mạch… giúp can thiệp sớm các bệnh lý tiềm ẩn mà trẻ chưa có triệu chứng rõ rệt.
5. Gói khám toàn diện – Tiện lợi, khoa học, tiết kiệm
Với một lần khám, cha mẹ có thể kiểm tra đầy đủ các yếu tố sức khỏe quan trọng cho con. Gói khám được thiết kế khoa học, phù hợp với nhu cầu theo dõi phát triển của trẻ, tiết kiệm thời gian và chi phí so với khám lẻ từng dịch vụ.
| STT | Danh Mục Khám | Diễn giải |
| KHÁM LÂM SÀNG TỔNG QUÁT | ||
| 1 | Khám Nhi | Phát hiện các bệnh tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa, thận, tiết niệu và các vấn đề lâm sàng khác) |
| 2 | Khám TMH | Phát hiện một số bệnh lý về TMH |
| XÉT NGHIỆM | ||
| 1 | Tổng phân tích máu ngoại vi | Phát hiện tình trạng thiếu máu và một số bệnh lý về máu |
| 2 | Định lượng Glucose | Đánh giá lượng đường trong máu, phát hiện sớm bệnh tiểu đường |
| 3 | Định lượng Ure |
Đánh giá chức năng thận
|
| 4 | Định lượng Creatinin | |
| 5 | Tổng phân tích nước tiểu | Phát hiện các bệnh lý về thận, tiết niệu |
| 6 | Định lượng AST |
Đánh giá chức năng gan
|
| 7 | Định lượng ALT | |
| 8 | Định lượng GGT | |
| 9 | Định nhóm máu hệ ABO |
Xác định nhóm máu
|
| 10 | Định nhóm máu hệ Rh(D) | |
| 11 | Định lượng Protein toàn phần |
Đánh giá tình trạng dinh dưỡng, các bệnh về gan
|
| 12 | Định lượng Albumin máu | |
| 13 | Định lượng Ferritin máu | Đánh giá tình trạng sắt và dự trữ sắt trong cơ thể |
| 14 | Định lượng Fe | Kiểm tra yếu tố sắt trong máu |
| 15 | Định lượng Calci toàn phần | Đánh giá mức độ chuyển hóa canxi trong máu |
| 16 | Định lượng vitamin D toàn phần | Đánh giá vitamin D trong máu |
| 17 | Định lượng kháng thể viêm gan B | Đánh giá lượng kháng thể viêm gan B |
| 18 | Xét nghiệm sán chó | Xác định nhiễm sán chó |
| 19 | Định lượng Kẽm | Đánh giá hàm lượng kẽm trong máu |
| CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | ||
| 1 | Siêu âm Doppler ổ bụng nam/nữ | Phát hiện các bệnh lý về gan, mật, tụy, thận, lách và tiểu khung nam/ tiểu khung nữ |
| 2 | Siêu âm Doppler tim, van tim | Phát hiện các bệnh lý của tim mạch: hở van tim, hẹp van tim |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.